ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 3


Tiểu học Minh Hòa
Lớp :… 3…………..
Họ và tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . ……………….
Thứ ngày tháng năm 2012
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 40 phút


Điểm

Nhận xét của giáo viên






Bài 1: Khoanh vào trước chữ đặt trước kết quả đúng: (3 điểm)
1) Số liền sau của số 53789 là :
A.53788 B.53790 C.53780 D.53799
2) Kết quả của phép tính 3583 + 2706 là :
A. 5289 B. 6289 C. 6279
3) Kết quả của phép tính 5068 – 2875 là :
A. 2293 B. 2392 C. 2193
4) Kết quả của phép tính 327 x 8 là :
A. 2616 B. 2566 C. 2516
5) Kết quả của phép tính 7230 : 5 là :
A.106 B. 1446 C. 146
6) Giá trị của biểu thức (4036 – 1768 ) : 2 là :
A.1434 B. 1134 C. 4434
A 14cm B
Bài 2 : (1 điểm) viết kết quả thích hợp vào chỗ chấm :
1) Một hình chữ nhật có kích thước như hình bên
a) Chu vi hình chữ nhật ABCD là : 5cm

b) Diện tích hình chữ nhật là : C D


2) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5m7cm = ….....cm
Bài 3 : Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
21718 x 3 , 5925 + 3567 , 2570 : 5 , 98764 – 36427
…………… …………… ……………… ……………..
…………… …………… ……………… …………….
…………… …………… ……………… ……………
Bài 4 Tính giá trị biểu thức : (2 điểm)
a) 321 + 4 x 7 = ………………….. , b) 27572 - ( 232 + 340 ) = …………………
…………………………………. …………………………………………….
…………………………………. …………………………………………….

Bài 5 : Giải toán (2 điểm)
a) Một cửa hàng có 9612 m vải. Đã bán được bằng số vải. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải?
Giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

A. Khoanh vào trước chữ đặt trước câu trả lời đúng:(4đ)
1) Số liền sau của số 53789 là :
A.53788 B.53790 C.53780 D.53799
2) Kết quả của phép tính 3583 + 2706 là :
A. 5289 B. 6289 C. 6279
3) Kết quả của phép tính 5068 – 2875 là :
A. 2293 B. 2392 C. 2193
4) Kết quả của phép tính 327 x 8 là :
A. 2616 B. 2566 C. 2516
5) Kết quả của phép tính 7230 : 5 là :
A.106 B. 1446 C. 146
6) Giá trị của biểu thức (4036 – 1768 ) : 2 là :
A.1434 B. 1134 C. 4434
7)Có 24 lọ thuốc được xếp đều vào 6 hộp. Hỏi có 2456 lọ thuốc thì xếp được bao nhiêu hộp như thế ?
A. 64 hộp B. 614 hộp C. 611 hộp
A 14cm B
8) Một hình chữ nhật có kích thước như hình bên
a)Chu vi hình chữ nhật ABCD là : 5cm
A 48cm B 38 cm C 19 cm D 28cm
b)Diện tích hình chữ nhật là : C D
A 70cm2 B 50cm2 C 38cm2 D 19cm2

9)Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để 5hm7cm = …m là :
A)57 B.5007 C. 507 D. 12


Bài 1 : Tìm x 2đ
x – 184 = 20993 y x 2 = 13076 ……x = 21809 …y = 6538
Bài 2 (2đ) : Một cửa hàng có 9612 m vải. Đã bán được bằng 1/4 số vải. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải?
Giải

Số m vải đã bán là :

9612 :2 = 4806 (m)
Số m vải còn lại là :
9612-4806 = 4806 (m)
Đáp số : 4806 m
Bài 3 (2đ) : Có 145kg đựng đều trong 5 túi. Hỏi có 9 túi như thế thì đựng được tất cả bao nhiêu kg gạo ?

Giải

Số ki lô gam gạo đựng trong 1 túi là :
145 : 5 = 29 (kg)
Số ki lô gam gạo đựng trong 9 túi là :
29 x 9 = 261 (kg)
Đáp số : 261 kg
Tiểu học Minh Hòa
  Thông tin chi tiết
Tên file:
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 3
Phiên bản:
N/A
Tác giả:
Tạ Kim Tiết Lễ (truongminhhoa@yahoo.com)
Website hỗ trợ:
N/A
Thuộc chủ đề:
Toán học
Gửi lên:
15/05/2012 08:39
Cập nhật:
17/09/2019 15:20
Người gửi:
truongminhhoa@yahoo.com
Thông tin bản quyền:
N/A
Dung lượng:
61.00 KB
Xem:
844
Tải về:
692
  Tải về
Từ site Phòng Giáo dục và Đào tạo Dầu Tiếng:
   Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?
Hãy click vào hình sao để đánh giá File

  Ý kiến bạn đọc

Tìm kiếm tài nguyên

Liên kết web
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây