PHÒNG GD&ĐT DẦU TIẾNG Mẫu số 1A
TRƯỜNG TIỂU HỌC BẾN SÚC
BIỂU THỐNG KÊ HIỆN TRẠNG TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC HIỆN CÓ CỦA TOÀN HUYỆN
TÍNH ĐẾN THÁNG 12/2011
(Dùng cho các cơ sở giáo dục đào tạo)
"S
TT" "Tên đồ dùng, đồ chơi,
thiết bị dạy học" ĐVT "Tổng số
lớp học" "Tổng số
lượng
TBDH
hiện có" Đơn giá Thành tiền Nguồn vốn (1) "Năm
cấp" "Đánh giá
tỷ lệ % còn sử dụng" "Đáp ứng nhu cầu
giảng dạy"
"CTMTQG
(Sở cấp)" "Xây dựng
cơ bản" "Chi
thường
xuyên" "Học
phí" XHH Đủ Thừa "Số
lượng
cần bổ sung"
Tỉnh Huyện
B- Thiết bị GD tiểu học
1 Thiết bị tối thiểu lớp 1 Bộ 5 100 "3,210,000" x
2 Thiết bị tối thiểu lớp 2 Bộ 5 49 "28,115,500" x
3 Thiết bị tối thiểu lớp 3 Bộ 5 25 "452,800" "12,448,200" x
4 Thiết bị tối thiểu lớp 4 Bộ 4 474 "42,263,330" x
5 Thiết bị tối thiểu lớp 5 Bộ 4 221 "17,946,790" x
Thiết bị kỹ thuật
I- Thiết bị kỹ thuật phục vụ giảng dạy
1 Máy vi tính Bộ
2 Laptop Bộ 1 "11,890,000" x
3 Máy chiếu Bộ 1 "26,990,000" x
4 Máy in Bộ
5 Tivi Bộ
6 Đầu đĩa Bộ
7 Cassett Bộ
8 Đàn Bộ 2 "9,600,000" x
9 Khác Bộ
II- Thiết bị kỹ thuật phục vụ văn phòng
1 Máy vi tính Bộ 6 "53,270,000" x
2 Máy in Bộ 5 "20,250,000" x
3 Máy photocopy Bộ
4 Laptop Bộ
5 Tivi Bộ 2
6 Đầu đĩa Bộ 1
7 Cassett Bộ
8 Khác Bộ
"Thanh Tuyền, ngày 14 tháng 02 năm 2012"
Người lập biểu Thủ trưởng đơn vị